nhớ mong

Học thuật
Thân thiện
nhớ mong

Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ với ánh mắt nhớ mong.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghĩ đến người vắng mặt ước ao được gặp: "nhớ mong" diễn tả một trạng thái tình cảm kết hợp giữa sự nhung nhớ niềm mong mỏi, thường hướng về một người đang xa cách.
    • Mong nhớ: Đây một từ ghép đẳng lập, kết hợp ý nghĩa của "nhớ" (nhớ nhung) "mong" (mong chờ, mong mỏi).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người đi xa lòng đầy nhớ mong quê nhà. (Người đi xa trong lòng tràn đầy nỗi nhớ sự mong mỏi hướng về quê nhà.)
    • Bao năm xa cách, lòng luôn nhớ mong ngày đoàn tụ. (Bao năm xa cách, trong lòng luôn nhớ thương mong chờ ngày đoàn tụ.)
    • Tình cảm nhớ mong ấy thật da diết. (Tình cảm nhớ thương mong mỏi ấy thật da diết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhớ mong da diết": diễn tả nỗi nhớ mong mãnh liệt, khôn nguôi.
    • Nỗi nhớ mong da diết cứ dày tâm trí anh. (Nỗi nhớ mong mãnh liệt cứ dày tâm trí anh.)
  • "lòng đầy nhớ mong": lòng tràn đầy tình cảm nhớ thương mong đợi.
    • Người lính trẻ viết thư với lòng đầy nhớ mong về gia đình. (Người lính trẻ viết thư với lòng tràn đầy nhớ thương mong đợi về gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhớ nhung (động từ): tập trung vào cảm giác thương nhớ, tương tự "nhớ" trong "nhớ mong".
  • Mong nhớ (động từ): có nghĩa tương tự "nhớ mong", cách nói khác của cùng một từ ghép.
  • Mong mỏi (động từ): tập trung vào sự chờ đợi, trông ngóng, tương tự "mong" trong "nhớ mong".
Từ đồng nghĩa
  • Thương nhớ: vừa thương yêu vừa nhớ mong.
  • Tương tư: nhớ nhung da diết (thường trong tình yêu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ "nhớ mong")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "nhớ mong")

nhớ mong

Một người phụ nữ ngồi bên cửa sổ với ánh mắt nhớ mong.

  1. Nghĩ đến người vắng mặt ước ao được gặp.